Trang chủHỗ trợ giao dịchBiểu phí và lãi suấtBiểu phí dịch vụ môi giới chứng khoán

16/01/2026 - 02:24

Biểu phí dịch vụ môi giới chứng khoán

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN

BROKERAGE FEES AND CHARGES SCHEDULE

Áp dụng từ ngày 22/12/2025

Applied from December 22, 2025

STT

No.

Loại dịch vụ

Services

Mức phí áp dụng

đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng theo qui định

Applicable Fee (incl. VAT as per regulations)

1 Mở tài khoản

Account Opening

Miễn phí

Free

2 Đóng/Đổi số tài khoản (không còn số dư trên TK cũ)

Account Closing (no balance on this account)

 

100,000 đồng/lần

VND 100,000/account

3 Giao dịch Cổ phiếu/Chứng chỉ quỹ niêm yết/Chứng quyền

(Tính trên tổng giá trị giao dịch/ 1 ngày/1 tiểu khoản)

Trading Fee for Listed Stocks/ Fund Certificates/ Warrant

(Total transaction value/Day/Account)

3.1 Khách hàng chủ động giao dịch (không có Chuyên viên Môi giới quản lý tài khoản) do Bộ phận kinh doanh trực tuyến chăm sóc

Self-trading clients supported by the Digital Sales Department (no broker)

 

0,1%
3.2 Khách hàng có Chuyên viên Môi giới quản lý tài khoản

Clients supported by a broker

 

– Giao dịch trực tuyến

Online Trading

 

0.15%
– Tổng giá trị giao dịch dưới 100 triệu VNĐ

Under VND 100 million

 

0.30%
– Tổng giá trị giao dịch từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VNĐ

From VND 100 million to under VND 500 million

 

0.25%
– Tổng giá trị giao dịch từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ VNĐ

From VND 500 million to under VND 1 billion

 

0.20%
– Tổng giá trị giao dịch từ 1 tỷ VNĐ trở lên

From VND 1 billion

 

0.15%
4 Giao dịch Trái phiếu niêm yết
(Tính trên tổng giá trị giao dịch/1 ngày/1 tiểu khoản) Listed Bonds
(Total Transaction Value/Day/Account)
0.10%
5 Dịch vụ Lưu ký

Custodian Service

5.1 Lưu ký chứng khoán

Custody

 

0.27 đồng/1 CP, CCQ, CW/tháng VND

0.27/ share, fund certificate, warrant/month

0.18 đồng/ trái phiếu doanh nghiệp/ tháng (tối đa 2,000,000 đồng/ tháng/ mã trái phiếu)

VND 0.18 /corporate bond / month (Maximum VND 2,000,000/ month/ bond)

5.2 Chuyển khoản Chứng khoán
Transfer of Securities
– Chuyển khoản do tất toán tài khoản hoặc theo yêu cầu Khách hàng

Securities Transfer due to closing account or request from customers

 

1đồng/1 CP/1 mã chứng khoán

(Tối thiểu 100,000 đồng, tối đa 1,000,000 đồng/1 lần/1 mã chứng khoán)

(đã bao gồm phí VSDC)

VND 1/ 1 shares/ticker (Minimum VND 100,000 and Maximum VND 1,000,000/ 1 time/ 1 ticker) (including VSDC fee)

– Chuyển khoản chứng khoán nội bộ giữa các tiểu khoản tại YSVN

Internal securities transfer between sub-accounts at YSVN

 

Miễn phí

Free

5.3 Chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch

Transfer of securities ownership without using the Stock Exchange trading system

 

– Chuyển quyền sở hữu chứng khoán niêm yết

(Tính trên tổng giá trị giao dịch theo giá trị hợp đồng nhưng không thấp giá tham chiếu tại ngày YSVN nhận hồ sơ)

Transfer of ownership of listed securities

(Calculated on the total trade value according to the contract value but not lower than the reference price on the date YSVN receives the dossier)

 

Bên Chuyển quyền sở hữu: 0.1%/GTGD

Bên Nhận chuyển quyền sở hữu: 0.1%/GTGD

Tối thiếu 100,000 đồng/mỗi bên (chưa bao gồm phí VSDC)

Transferor of ownership: 0.1% / trading value

Transferee of ownership: 0.1% / trading value

Minimum VND 100,000 / each party

(excluding VSDC fee)

– Chuyển quyền sở hữu chứng khoán công ty đại chúng chưa niêm yết

(Tính trên tổng giá trị giao dịch theo giá trị hợp đồng nhưng không thấp hơn mệnh giá)

Transfer ownership of securities of unlisted public company

(Calculated on the total trade value according to the contract value but not lower than the face value)

 

5.4 Phong tỏa chứng khoán

Securities blockade

5.4.1 Phong tỏa tự nguyện theo yêu cầu của nhà đầu tư tại VSDC

 (Tính trên tổng giá trị phong tỏa theo mệnh giá)

 

Blockade and monitor securities blockade at the request of the investors at VSDC

(Calculated on the total blockade value at face value)

 

0.11%/GTGD/năm

Tối thiểu 110,000 đồng, tối đa 5,500,000 đồng/năm (chưa bao gồm phí VSDC)

0.11% / trading value / year

Minimum VND 110,000, maximum VND 5,500,000 / year (excluding VSDC’s fee)

5.4.2 Phong tỏa chứng khoán có đăng ký biện pháp bảo đảm tại VSDC

Securities blocking for registered warrant transactions at VSDC

220,000 đồng /1 lần

VND 220,000 / time

5.5 Dịch vụ đăng ký biện pháp bảo đảm

Registration service of warrant measures

– Đăng ký giao dịch bảo đảm

Registration of warrant transaction

220,000 đồng/ hồ sơ (đã bao gồm phí VSDC)

VND 220,000/ document (including VSDC’s fee)

– Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

Changing the registered warrant transaction content

 

220,000 đồng/ hồ sơ (đã bao gồm phí VSDC)

VND 220,000/ document (including VSDC’s fee)

– Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

Register for a written notice on the disposal of collateral

 

220,000 đồng/ hồ sơ (đã bao gồm phí VSDC)

VND 220,000/ document (including VSDC’s fee)

– Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

Cancel warrant transaction

 

220,000 đồng/ hồ sơ (đã bao gồm phí VSDC)

VND 220,000/ document (including VSDC’s fee)

– Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm

Issue a copy of the document certifying the warrant transaction registration

 

220,000 đồng/ hồ sơ (đã bao gồm phí VSDC)

VND 220,000/ document (including VSDC’s fee)

6 Sao kê số dư chứng khoán

Securities Balance Statement

– Gửi sao kê giao dịch qua email

Via email

 

Miễn phí

Free

– In sao kê giao dịch tại quầy (có xác nhận bằng dấu mộc của YSVN)

At the counter (certified with YSVN’s stamp)

 

1,000 đồng/ trang
Tối thiểu 10,000 đồng/ lần, tối đa 50,000 đồng/lầnVND 1,000/ copy (minimum VND 10,000/request, Maximum VND 50,000/request)
– Xác nhận số dư tài khoản

Account Balance Confirmation

 

10,000 đồng/ bản

VND 10,000 /copy

7 Dịch vụ tin nhắn dành cho tài khoản cơ sở

SMS (Short Message Services)

– Thông báo thay đổi số dư tiền

 Notifications of cash balance changes

 

11,000 đồng/ tháng

VND 11,000/ month

 

– Thông báo thay đổi số dư tiền và khớp lệnh

Notifications of cash balance changes and order executions

33,000 đồng/ tháng

VND 33,000/ month

8 Phí ứng trước tiền bán chứng khoán

Cash advance

Theo thông báo của Yuanta từng thời kỳ

Based on Yuanta’s announcement in each period

Ghi chú: Ngoài biểu phí dịch vụ trên, Công ty áp dụng Chính sách khác trong từng trường hợp theo thỏa thuận với Khách hàng.

Note: In addition to the above service fee schedule, the Company may apply other on a case-by-case basis as agreed with the Client.